Dịch vụ thuê xe đi tỉnh tại TPHCM hiện nay ngày càng phổ biến nhờ sự tiện lợi, an toàn và tiết kiệm thời gian cho khách hàng. Tùy theo số chỗ, loại xe và hành trình di chuyển, giá thuê xe sẽ có sự khác nhau. Dưới đây là bảng giá tham khảo mới nhất giúp bạn dễ dàng lựa chọn dịch vụ phù hợp.
Bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM
LƯU Ý:
- Bảng giá trên chỉ mang tính chất THAM KHẢO, giá thuê xe có thể thay đổi tùy theo lịch trình, số ngày đi, loại xe và tình hình thực tế.
- Bảng giá trên áp dụng ngày thường, vào cuối tuần hoặc dịp lễ, Tết, giá có thể tăng. Vui lòng liên hệ để nhận tư vấn và báo giá ưu đãi.
- Bảng giá trên đã bao gồm xăng dầu, bảo hiểm, phí cầu đường, lương tài xế và phí đường cao tốc.
- Bảng giá trên chưa bao gồm 10% VAT, chi phí ăn nghỉ của tài xế và các khoản phát sinh ngoài chương trình (nếu có).
Liên hệ ngay với chúng tôi qua Zalo để nhận ưu đãi đặc biệt:
Ưu đãi 5% qua ZALO
Bảng giá thuê xe Du lịch Thiên Kim
| Lộ trình |
Thời gian |
Số KM |
Dòng xe 4 chỗ |
Dòng xe 7 chỗ |
Dòng Xe 9 chỗ Limousine |
Dòng Xe 16 chỗ |
Dòng Xe 29 chỗ |
Dòng Xe 35 chỗ |
Dòng Xe 45 chỗ |
| Sân bay Tân Sơn Nhất |
2 tiếng |
10 |
600.000 |
800.000 |
1.500.000 |
1.000.000 |
1.800.000 |
2.200.000 |
2.500.000 |
| Golf Tân Sơn Nhất |
8 tiếng |
60 |
1.500.000 |
1.700.000 |
3.500.000 |
2.500.000 |
4.000.000 |
4.500.000 |
5.000.000 |
| Golf Thủ Đức |
8 tiếng |
60 |
1.500.000 |
1.700.000 |
3.500.000 |
2.500.000 |
4.000.000 |
4.500.000 |
5.000.000 |
| City Tour |
4 tiếng |
50 |
1.200.000 |
1.200.000 |
2.500.000 |
1.800.000 |
3.000.000 |
3.500.000 |
4.000.000 |
| City Tour |
10 tiếng |
100 |
1.500.000 |
1.700.000 |
3.500.000 |
2.500.000 |
4.000.000 |
4.500.000 |
5.000.000 |
| Củ Chi |
1 ngày |
100 |
1.500.000 |
1.600.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
4.000.000 |
4.500.000 |
5.000.000 |
| Khu du lịch Thủy Châu |
1 ngày |
50 |
1.500.000 |
1.700.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
4.000.000 |
4.500.000 |
5.000.000 |
| Thành phố mới Bình Dương |
1 ngày |
80 |
1.600.000 |
1.700.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
4.000.000 |
4.500.000 |
5.000.000 |
| Khu du lịch Đại Nam |
1 ngày |
80 |
1.600.000 |
1.800.000 |
3.500.000 |
2.500.000 |
4.000.000 |
4.500.000 |
5.000.000 |
| Vũng Tàu |
1 ngày |
200 |
1.800.000 |
2.000.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
| Hồ Cốc |
1 ngày |
220 |
1.800.000 |
2.000.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
| Hồ Tràm |
1 ngày |
220 |
1.800.000 |
2.000.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
| Bình Châu |
1 ngày |
230 |
2.000.000 |
2.300.000 |
4.500.000 |
3.500.000 |
5.500.000 |
6.500.000 |
7.500.000 |
| Khu du lịch Long Hải |
1 ngày |
120 |
1.800.000 |
2.000.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
| Cửa khẩu Mộc Bài |
1 ngày |
150 |
1.600.000 |
1.800.000 |
3.500.000 |
2.800.000 |
4.500.000 |
5.500.000 |
6.500.000 |
| Thành phố Tây Ninh |
1 ngày |
200 |
1.800.000 |
2.000.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
| Tòa thánh Tây Ninh |
1 ngày |
200 |
1.800.000 |
2.000.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
| Núi Bà Đen |
1 ngày |
220 |
1.800.000 |
2.000.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
| Tây Ninh |
1 ngày |
100 |
1.800.000 |
2.000.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
| Biên Hòa |
1 ngày |
60 |
1.500.000 |
1.600.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
4.000.000 |
4.500.000 |
5.000.000 |
| Nhơn Trạch |
1 ngày |
70 |
1.600.000 |
1.700.000 |
3.500.000 |
2.500.000 |
4.000.000 |
4.500.000 |
5.000.000 |
| Xuân Lộc |
1 ngày |
220 |
1.800.000 |
2.000.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
| Long Khánh |
1 ngày |
150 |
1.800.000 |
2.000.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
| Khu du lịch Suối Mơ |
1 ngày |
250 |
2.200.000 |
2.500.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
| Hàm Tân |
1 ngày |
260 |
2.300.000 |
2.500.000 |
4.500.000 |
3.500.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
8.000.000 |
| Lagi |
1 ngày |
300 |
2.500.000 |
2.800.000 |
4.500.000 |
3.500.000 |
6.500.000 |
7.500.000 |
8.500.000 |
| Thành phố Phan Thiết |
1 ngày |
380 |
3.000.000 |
3.500.000 |
5.000.000 |
4.000.000 |
7.000.000 |
7.500.000 |
8.500.000 |
| Cổ Thạch |
1 ngày |
550 |
4.000.000 |
4.500.000 |
7.000.000 |
5.000.000 |
8.000.000 |
9.000.000 |
10.000.000 |
| Đồng Xoài |
1 ngày |
200 |
1.800.000 |
2.000.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
| Bình Long |
1 ngày |
250 |
2.000.000 |
2.500.000 |
4.500.000 |
3.500.000 |
5.500.000 |
6.500.000 |
7.500.000 |
| Bảo Lộc |
1 ngày |
400 |
3.000.000 |
3.500.000 |
5.000.000 |
4.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
8.000.000 |
| Di Linh |
1 ngày |
510 |
3.500.000 |
4.000.000 |
5.500.000 |
4.500.000 |
6.500.000 |
7.500.000 |
8.500.000 |
| Đà Lạt |
1 ngày |
640 |
4.000.000 |
4.500.000 |
7.000.000 |
5.500.000 |
8.000.000 |
9.000.000 |
11.000.000 |
| Đà Lạt |
2 ngày 2 đêm |
750 |
6.000.000 |
7.000.000 |
12.000.000 |
9.000.000 |
13.000.000 |
14.000.000 |
15.000.000 |
| Đà Lạt |
3 ngày 2 đêm |
800 |
7.000.000 |
8.000.000 |
14.000.000 |
10.000.000 |
15.000.000 |
16.000.000 |
17.000.000 |
| Đà Lạt |
4 ngày 3 đêm |
850 |
9.000.000 |
10.000.000 |
16.000.000 |
11.000.000 |
18.000.000 |
19.000.000 |
20.000.000 |
| Nha Trang |
1 ngày |
800 |
5.000.000 |
6.000.000 |
8.000.000 |
7.000.000 |
11.000.000 |
12.000.000 |
13.000.000 |
| Đảo Bình Ba |
2 ngày |
710 |
6.000.000 |
7.000.000 |
12.000.000 |
8.500.000 |
13.000.000 |
14.000.000 |
15.000.000 |
| Nha Trang – Đà Lạt |
4 ngày |
1200 |
10.000.000 |
12.000.000 |
18.000.000 |
14.000.000 |
20.000.000 |
22.000.000 |
24.000.000 |
| Lộ trình |
Thời gian |
Số KM |
Dòng xe 4 chỗ |
Dòng xe 7 chỗ |
Dòng Xe 9 chỗ |
Dòng Xe 9 chỗ Limousine |
Dòng Xe 16 chỗ |
Dòng Xe 29 chỗ |
Dòng Xe 35 chỗ |
Dòng Xe 45 chỗ |
| Thành phố Hồ Chí Minh |
| Sân bay Tân Sơn Nhất |
2 tiếng |
10 |
600.000 |
800.000 |
700.000 |
1.500.000 |
1.000.000 |
1.800.000 |
2.200.000 |
2.500.000 |
| Thuê xe đưa đón học sinh |
1 tháng |
100 |
1.800.000 |
2.000.000 |
1.800.000 |
2.000.000 |
2.400.000 |
2.900.000 |
3.100.000 |
3.900.000 |
| Thuê xe đưa rước nhân viên |
1 tháng |
100 |
1.800.000 |
2.000.000 |
1.800.000 |
2.000.000 |
2.400.000 |
2.900.000 |
3.100.000 |
3.900.000 |
| Golf Tân Sơn Nhất |
8 tiếng |
60 |
1.500.000 |
1.700.000 |
1.700.000 |
3.500.000 |
2.500.000 |
4.000.000 |
4.500.000 |
5.000.000 |
| Golf Thủ Đức |
8 tiếng |
60 |
1.500.000 |
1.700.000 |
1.700.000 |
3.500.000 |
2.500.000 |
4.000.000 |
4.500.000 |
5.000.000 |
| City Tour |
4 tiếng |
50 |
1.200.000 |
1.200.000 |
1.200.000 |
2.500.000 |
1.800.000 |
3.000.000 |
3.500.000 |
4.000.000 |
| City Tour |
10 tiếng |
100 |
1.500.000 |
1.700.000 |
1.300.000 |
3.500.000 |
2.500.000 |
4.000.000 |
4.500.000 |
5.000.000 |
| Củ Chi |
1 ngày |
100 |
1.500.000 |
1.600.000 |
1.300.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
4.000.000 |
4.500.000 |
5.000.000 |
| Cần Giờ |
1 ngày |
110 |
1.900.000 |
2.100.000 |
2.300.000 |
2.500.000 |
2.400.000 |
3.000.000 |
3.500.000 |
4.000.000 |
| Cần Giờ |
2 ngày 1 đêm |
220 |
2.100.000 |
2.300.000 |
3.500.000 |
5.000.000 |
3.000.000 |
4.700.000 |
6.000.000 |
6.500.000 |
| Bình Dương |
| Dĩ An |
1 ngày |
50 |
400.000 |
800.000 |
900.000 |
1.300.000 |
1.900.000 |
2.000.000 |
2.200.000 |
2.500.000 |
| Khu du lịch Thủy Châu |
1 ngày |
50 |
1.500.000 |
1.700.000 |
900.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
4.000.000 |
4.500.000 |
5.000.000 |
| Thành phố Thủ Dầu Một |
1 ngày |
80 |
700.000 |
1.300.000 |
1.400.000 |
1.800.000 |
1.900.000 |
2.200.000 |
3.100.000 |
3.500.000 |
| KCN VSIP 1 và 2 |
1 ngày |
80 |
700.000 |
1.300.000 |
1.400.000 |
1.800.000 |
1.900.000 |
2.200.000 |
3.100.000 |
3.500.000 |
| Thành phố mới Bình Dương |
1 ngày |
80 |
1.600.000 |
1.700.000 |
1.400.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
4.000.000 |
4.500.000 |
5.000.000 |
| Đại Nam |
1 ngày |
80 |
700.000 |
1.300.000 |
1.400.000 |
1.800.000 |
1.900.000 |
2.200.000 |
3.100.000 |
3.500.000 |
| Tân Uyên |
1 ngày |
100 |
900.000 |
1.200.000 |
1.300.000 |
1.700.000 |
1.900.000 |
2.500.000 |
3.200.000 |
3.800.000 |
| Bến Cát |
1 ngày |
100 |
900.000 |
1.200.000 |
1.300.000 |
1.700.000 |
1.900.000 |
2.500.000 |
3.200.000 |
3.800.000 |
| Phú Giáo |
1 ngày |
130 |
1.100.000 |
1.200.000 |
1.400.000 |
1.800.000 |
3.600.000 |
3.500.000 |
3.300.000 |
4.300.000 |
| Bàu Bàng |
1 ngày |
130 |
1.100.000 |
1.200.000 |
1.400.000 |
1.800.000 |
3.600.000 |
3.500.000 |
3.300.000 |
4.300.000 |
| Dầu Tiếng |
1 ngày |
170 |
1.300.000 |
1.800.000 |
2.000.000 |
2.400.000 |
2.500.000 |
3.900.000 |
4.200.000 |
5.000.000 |
| Khu du lịch Đại Nam |
1 ngày |
80 |
1.600.000 |
1.800.000 |
1.400.000 |
3.500.000 |
2.500.000 |
4.000.000 |
4.500.000 |
5.000.000 |
| Hồ Dầu Tiếng |
1 ngày |
100 |
700.000 |
1.300.000 |
1.400.000 |
1.800.000 |
1.900.000 |
2.200.000 |
3.100.000 |
3.500.000 |
| Golf Sông Bé |
8 tiếng |
60 |
800.000 |
900.000 |
1.400.000 |
2.800.000 |
1.800.000 |
2.500.000 |
3.100.000 |
3.600.000 |
| Vũng Tàu |
| Vũng Tàu |
1 ngày |
200 |
1.800.000 |
2.000.000 |
2.100.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
| Vũng Tàu |
2 ngày |
250 |
1.500.000 |
1.800.000 |
2.500.000 |
2.900.000 |
3.000.000 |
5.400.000 |
6.000.000 |
7.900.000 |
| Xuyên Mộc |
1 ngày |
220 |
1.100.000 |
1.300.000 |
2.300.000 |
2.700.000 |
2.500.000 |
4.400.000 |
5.000.000 |
5.900.000 |
| Phú Mỹ Đại Tòng Lâm |
1 ngày |
120 |
1.000.000 |
1.200.000 |
1.900.000 |
2.300.000 |
2.100.000 |
2.900.000 |
2.800.000 |
4.100.000 |
| Tân Thành |
1 ngày |
130 |
1.100.000 |
1.300.000 |
2.000.000 |
2.100.000 |
2.200.000 |
2.500.000 |
3.000.000 |
4.100.000 |
| Hồ Cốc |
1 ngày |
220 |
1.800.000 |
2.000.000 |
1.800.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
| Hồ Cốc |
2 ngày |
280 |
1.700.000 |
2.000.000 |
2.600.000 |
3.000.000 |
2.100.000 |
5.700.000 |
7.000.000 |
8.400.000 |
| Bà Rịa |
1 ngày |
160 |
800.000 |
1.000.000 |
2.100.000 |
2.500.000 |
1.500.000 |
3.600.000 |
3.300.000 |
4.600.000 |
| Hồ Tràm |
1 ngày |
220 |
1.800.000 |
2.000.000 |
2.300.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
| Hồ Tràm |
2 ngày 1 đêm |
280 |
1.700.000 |
2.000.000 |
2.600.000 |
3.000.000 |
2.100.000 |
5.700.000 |
7.000.000 |
8.400.000 |
| Bình Châu |
1 ngày |
230 |
2.000.000 |
2.300.000 |
2.300.000 |
4.500.000 |
3.500.000 |
5.500.000 |
6.500.000 |
7.500.000 |
| Ngãi Giao Châu Đức |
1 ngày |
130 |
1.100.000 |
1.300.000 |
2.000.000 |
2.100.000 |
2.200.000 |
2.500.000 |
3.000.000 |
4.100.000 |
| Long Hải Dinh Cô |
1 ngày |
220 |
1.100.000 |
1.300.000 |
2.300.000 |
2.700.000 |
1.700.000 |
4.400.000 |
4.500.000 |
5.900.000 |
| Khu du lịch Hồ Mây |
1 ngày |
120 |
1.000.000 |
1.200.000 |
1.900.000 |
2.300.000 |
2.100.000 |
2.900.000 |
2.800.000 |
4.100.000 |
| Khu du lịch Long Hải |
1 ngày |
120 |
1.800.000 |
2.000.000 |
1.900.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
| Rừng Quốc gia Bình Châu |
1 ngày |
160 |
800.000 |
1.000.000 |
2.100.000 |
2.500.000 |
1.500.000 |
3.600.000 |
3.300.000 |
4.600.000 |
| Golf The Bluffs Hồ Tràm |
1 ngày |
220 |
1.100.000 |
1.300.000 |
1.800.000 |
2.200.000 |
1.700.000 |
4.400.000 |
4.500.000 |
5.900.000 |
| Tây Ninh |
| Trảng Bàng |
1 ngày |
100 |
1.000.000 |
1.200.000 |
1.600.000 |
2.000.000 |
2.400.000 |
2.400.000 |
2.500.000 |
3.100.000 |
| Dương Minh Châu |
1 ngày |
200 |
1.200.000 |
1.400.000 |
2.100.000 |
2.500.000 |
1.700.000 |
2.600.000 |
4.200.000 |
5.400.000 |
| Cửa khẩu Mộc Bài |
1 ngày |
150 |
1.600.000 |
1.800.000 |
1.900.000 |
3.500.000 |
2.800.000 |
4.500.000 |
5.500.000 |
6.500.000 |
| Gò Dầu |
1 ngày |
150 |
1.100.000 |
1.300.000 |
1.900.000 |
2.300.000 |
2.400.000 |
2.400.000 |
3.500.000 |
4.900.000 |
| Thành phố Tây Ninh |
1 ngày |
200 |
1.800.000 |
2.000.000 |
2.100.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
| Châu thành |
1 ngày |
220 |
1.300.000 |
1.500.000 |
2.200.000 |
2.600.000 |
1.700.000 |
2.900.000 |
4.500.000 |
5.900.000 |
| Tòa thánh Tây Ninh |
1 ngày |
200 |
1.800.000 |
2.000.000 |
2.100.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
| Núi Bà Đen |
1 ngày |
220 |
1.800.000 |
2.000.000 |
2.200.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
| Chùa Gò Kén |
1 ngày |
200 |
1.200.000 |
1.400.000 |
2.100.000 |
2.500.000 |
1.700.000 |
2.600.000 |
4.200.000 |
5.400.000 |
| Tân Châu Đồng Pan |
1 ngày |
250 |
1.600.000 |
1.800.000 |
2.500.000 |
2.900.000 |
3.300.000 |
3.300.000 |
5.200.000 |
6.400.000 |
| Tân Biên |
1 ngày |
260 |
1.700.000 |
1.900.000 |
2.500.000 |
2.900.000 |
2.200.000 |
3.400.000 |
5.400.000 |
6.500.000 |
| Long Hoa Hòa Thành |
1 ngày |
200 |
1.200.000 |
1.400.000 |
2.100.000 |
2.500.000 |
1.700.000 |
2.600.000 |
4.200.000 |
5.400.000 |
| Ngãi Giao Châu Đức |
1 ngày |
140 |
1.300.000 |
1.600.000 |
1.800.000 |
2.200.000 |
3.300.000 |
3.200.000 |
2.400.000 |
3.400.000 |
| Long Hải Dinh Cô |
1 ngày |
220 |
1.500.000 |
2.000.000 |
2.200.000 |
2.600.000 |
1.700.000 |
2.900.000 |
5.300.000 |
5.900.000 |
| Khu du lịch Ma Thiên Lãnh |
1 ngày |
100 |
1.400.000 |
1.400.000 |
1.600.000 |
2.000.000 |
2.400.000 |
2.500.000 |
2.500.000 |
3.100.000 |
| Tây Ninh |
1 ngày |
100 |
1.800.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
| Tây Ninh |
2 ngày 1 đêm |
200 |
1.200.000 |
1.400.000 |
2.100.000 |
2.500.000 |
1.700.000 |
2.600.000 |
4.200.000 |
5.400.000 |
| Đồng Nai |
| Biên Hòa |
1 ngày |
60 |
1.500.000 |
1.600.000 |
1.300.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
4.000.000 |
4.500.000 |
5.000.000 |
| Nhơn Trạch |
1 ngày |
70 |
1.600.000 |
1.700.000 |
1.300.000 |
3.500.000 |
2.500.000 |
4.000.000 |
4.500.000 |
5.000.000 |
| Làng Tre Việt |
1 ngày |
75 |
800.000 |
1.000.000 |
1.300.000 |
1.700.000 |
1.700.000 |
2.700.000 |
3.100.000 |
3.700.000 |
| Núi Chứa Chan |
1 ngày |
220 |
1.400.000 |
1.600.000 |
2.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
4.200.000 |
5.100.000 |
5.700.000 |
| Long Thành |
1 ngày |
80 |
900.000 |
1.100.000 |
2.200.000 |
2.600.000 |
1.300.000 |
2.800.000 |
3.200.000 |
3.700.000 |
| Trảng Bom |
1 ngày |
100 |
1.000.000 |
1.100.000 |
1.400.000 |
1.800.000 |
2.200.000 |
2.900.000 |
3.300.000 |
4.000.000 |
| Xuân Lộc |
1 ngày |
220 |
1.800.000 |
2.000.000 |
2.300.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
| Trị An |
1 ngày |
120 |
900.000 |
1.100.000 |
1.700.000 |
2.100.000 |
2.000.000 |
2.700.000 |
3.400.000 |
4.000.000 |
| Long Khánh |
1 ngày |
150 |
1.800.000 |
2.000.000 |
1.700.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
| Thống Nhất – Dầu Giây |
1 ngày |
150 |
1.000.000 |
1.200.000 |
1.700.000 |
2.100.000 |
1.400.000 |
3.300.000 |
4.000.000 |
4.900.000 |
| Cẩm Mỹ |
1 ngày |
180 |
1.100.000 |
1.300.000 |
2.000.000 |
2.400.000 |
2.500.000 |
3.700.000 |
4.600.000 |
3.500.000 |
| Định Quán |
1 ngày |
220 |
1.300.000 |
1.600.000 |
2.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
4.200.000 |
5.100.000 |
5.700.000 |
| Tân Phú |
1 ngày |
260 |
1.500.000 |
1.800.000 |
2.300.000 |
2.700.000 |
3.200.000 |
4.500.000 |
5.600.000 |
4.200.000 |
| Nam Cát Tiên |
1 ngày |
320 |
1.800.000 |
2.100.000 |
2.700.000 |
3.100.000 |
3.500.000 |
4.700.000 |
6.100.000 |
6.700.000 |
| Nam Cát Tiên |
2 ngày |
400 |
3.100.000 |
3.400.000 |
3.500.000 |
3.900.000 |
4.200.000 |
6.200.000 |
7.100.000 |
8.200.000 |
| Thác Giang Điền |
1 ngày |
80 |
900.000 |
1.100.000 |
2.200.000 |
2.600.000 |
1.300.000 |
2.800.000 |
3.200.000 |
3.700.000 |
| Đức Mẹ Núi Cúi |
1 ngày |
180 |
1.100.000 |
1.300.000 |
2.000.000 |
2.400.000 |
2.500.000 |
3.700.000 |
4.600.000 |
3.500.000 |
| Khu du lịch Bửu Long |
1 ngày |
60 |
800.000 |
900.000 |
1.800.000 |
2.200.000 |
1.500.000 |
2.200.000 |
2.900.000 |
3.500.000 |
| Khu du lịch Suối Mơ |
1 ngày |
250 |
2.200.000 |
2.500.000 |
2.300.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
| Khu du lịch Thác Đá Hàn |
1 ngày |
100 |
1.000.000 |
1.100.000 |
1.400.000 |
1.800.000 |
2.200.000 |
2.900.000 |
3.300.000 |
4.000.000 |
| Khu du lịch Sinh Thái Bò Cạp Vàng |
1 ngày |
30 |
500.000 |
700.000 |
1.000.000 |
1.300.000 |
1.100.000 |
1.700.000 |
2.200.000 |
2.600.000 |
| Khu du lịch Đảo Ó |
1 ngày |
70 |
800.000 |
1.300.000 |
1.300.000 |
1.700.000 |
1.600.000 |
2.500.000 |
3.300.000 |
3.700.000 |
| Golf Long Thành |
8 tiếng |
100 |
1.000.000 |
1.100.000 |
1.400.000 |
1.800.000 |
2.200.000 |
2.900.000 |
3.300.000 |
4.000.000 |
| Golf Đồng Nai |
8 tiếng |
100 |
1.000.000 |
1.100.000 |
1.400.000 |
1.800.000 |
2.200.000 |
2.900.000 |
3.300.000 |
4.000.000 |
| Golf Jeongsan Country Club – Đại Phước, Nhơn Trạch |
8 tiếng |
100 |
1.000.000 |
1.100.000 |
1.400.000 |
1.800.000 |
2.200.000 |
2.900.000 |
3.300.000 |
4.000.000 |
| Bình Thuận |
| Hàm Tân |
1 ngày |
260 |
2.300.000 |
2.500.000 |
2.500.000 |
4.500.000 |
3.500.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
8.000.000 |
| Lagi |
1 ngày |
300 |
2.500.000 |
2.800.000 |
2.700.000 |
4.500.000 |
3.500.000 |
6.500.000 |
7.500.000 |
8.500.000 |
| Dinh Thầy Thím |
1 ngày |
320 |
1.900.000 |
2.200.000 |
2.900.000 |
3.300.000 |
3.700.000 |
4.900.000 |
5.200.000 |
6.400.000 |
| Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh |
1 ngày |
360 |
2.100.000 |
2.300.000 |
3.200.000 |
3.600.000 |
2.700.000 |
5.400.000 |
5.200.000 |
5.800.000 |
| Thành phố Phan Thiết |
1 ngày |
380 |
3.000.000 |
3.500.000 |
3.400.000 |
5.000.000 |
4.000.000 |
7.000.000 |
7.500.000 |
8.500.000 |
| Hòn Rơm |
1 ngày |
400 |
2.300.000 |
2.500.000 |
3.700.000 |
4.100.000 |
4.300.000 |
5.800.000 |
5.500.000 |
6.300.000 |
| Mũi Kê Gà |
1 ngày |
340 |
2.000.000 |
2.200.000 |
3.100.000 |
3.500.000 |
2.600.000 |
5.200.000 |
5.300.000 |
5.700.000 |
| Núi Tà Cú |
1 ngày |
300 |
1.800.000 |
2.100.000 |
2.700.000 |
3.100.000 |
2.400.000 |
4.900.000 |
4.600.000 |
4.900.000 |
| Mũi Né |
1 ngày |
400 |
3.700.000 |
4.100.000 |
3.700.000 |
4.100.000 |
4.300.000 |
5.800.000 |
6.800.000 |
7.300.000 |
| Lagi Coco Beach Camp |
1 ngày |
300 |
1.800.000 |
2.100.000 |
2.700.000 |
3.100.000 |
2.400.000 |
4.900.000 |
4.600.000 |
4.900.000 |
| Lagi Biển Cam Bình |
1 ngày |
290 |
1.800.000 |
2.000.000 |
2.600.000 |
3.000.000 |
3.600.000 |
4.900.000 |
5.200.000 |
6.400.000 |
| Cổ Thạch |
1 ngày |
550 |
4.000.000 |
4.500.000 |
4.300.000 |
7.000.000 |
5.000.000 |
8.000.000 |
9.000.000 |
10.000.000 |
| Đức Linh |
1 ngày |
250 |
1.600.000 |
1.800.000 |
2.500.000 |
2.900.000 |
2.000.000 |
4.700.000 |
5.100.000 |
5.600.000 |
| Tuy Phong |
1 ngày |
550 |
2.800.000 |
3.100.000 |
4.300.000 |
4.700.000 |
4.400.000 |
6.900.000 |
6.900.000 |
7.100.000 |
| La Ngâu |
1 ngày |
320 |
2.500.000 |
2.900.000 |
2.900.000 |
3.300.000 |
2.100.000 |
4.900.000 |
6.400.000 |
6.400.000 |
| Đảo Phú Quý |
1 ngày |
260 |
1.700.000 |
1.900.000 |
2.500.000 |
2.900.000 |
3.400.000 |
4.700.000 |
4.100.000 |
4.500.000 |
| Golf Sealink Mũi Né Phan Thiết |
1 ngày |
400 |
3.700.000 |
4.100.000 |
3.700.000 |
4.100.000 |
4.300.000 |
5.800.000 |
6.800.000 |
7.300.000 |
| Ninh Thuận |
| Phan Rang |
1 ngày |
600 |
3.300.000 |
3.500.000 |
6.600.000 |
7.000.000 |
4.900.000 |
7.400.000 |
8.800.000 |
9.900.000 |
| Tháp Chàm |
1 ngày |
610 |
3.200.000 |
3.500.000 |
6.600.000 |
7.000.000 |
4.700.000 |
7.400.000 |
8.800.000 |
9.900.000 |
| Vườn quốc gia Núi Chúa |
1 ngày |
680 |
3.800.000 |
4.100.000 |
4.700.000 |
5.100.000 |
5.400.000 |
7.900.000 |
9.800.000 |
10.900.000 |
| Bác Ái |
1 ngày |
700 |
4.000.000 |
4.300.000 |
4.900.000 |
5.300.000 |
5.700.000 |
8.400.000 |
10.300.000 |
11.400.000 |
| Ninh Hải |
1 ngày |
680 |
3.800.000 |
4.100.000 |
4.700.000 |
5.100.000 |
5.400.000 |
7.900.000 |
9.800.000 |
10.900.000 |
| Cà Ná |
1 ngày |
550 |
2.800.000 |
3.100.000 |
4.300.000 |
4.700.000 |
4.400.000 |
6.900.000 |
7.800.000 |
8.000.000 |
| Vịnh Vĩnh Hy |
1 ngày |
350 |
2.100.000 |
2.900.000 |
3.100.000 |
3.500.000 |
3.900.000 |
5.300.000 |
5.800.000 |
6.400.000 |
| Hang Rái |
1 ngày |
350 |
2.100.000 |
2.900.000 |
3.100.000 |
3.500.000 |
3.900.000 |
5.300.000 |
5.800.000 |
6.400.000 |
| Mũi Dinh |
1 ngày |
300 |
2.000.000 |
2.700.000 |
3.000.000 |
3.400.000 |
3.800.000 |
4.900.000 |
5.100.000 |
5.800.000 |
| Bình Phước |
| Chơn Thành |
1 ngày |
160 |
1.100.000 |
1.300.000 |
1.900.000 |
2.300.000 |
1.300.000 |
2.700.000 |
3.400.000 |
4.300.000 |
| Đồng Xoài |
1 ngày |
200 |
1.800.000 |
2.000.000 |
1.900.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
| Bình Long |
1 ngày |
250 |
2.000.000 |
2.500.000 |
2.300.000 |
4.500.000 |
3.500.000 |
5.500.000 |
6.500.000 |
7.500.000 |
| Lộc Ninh |
1 ngày |
260 |
1.400.000 |
1.600.000 |
2.300.000 |
2.700.000 |
2.700.000 |
3.500.000 |
4.200.000 |
4.200.000 |
| Bù Đăng |
1 ngày |
300 |
1.600.000 |
1.800.000 |
2.500.000 |
2.900.000 |
2.200.000 |
3.700.000 |
4.600.000 |
4.700.000 |
| Phước Long |
1 ngày |
300 |
1.600.000 |
1.800.000 |
2.500.000 |
2.900.000 |
2.200.000 |
3.700.000 |
4.600.000 |
4.700.000 |
| Bù Đốp |
1 ngày |
340 |
1.800.000 |
2.000.000 |
2.900.000 |
3.300.000 |
2.400.000 |
3.900.000 |
5.100.000 |
5.200.000 |
| Bù Gia Mập |
1 ngày |
400 |
2.100.000 |
2.300.000 |
3.500.000 |
3.900.000 |
3.500.000 |
4.400.000 |
5.300.000 |
5.700.000 |
| Khu du lịch Chou Shin |
1 ngày |
160 |
1.100.000 |
1.300.000 |
1.900.000 |
2.300.000 |
1.300.000 |
2.700.000 |
3.400.000 |
4.300.000 |
| Sóc Bom Bo |
1 ngày |
160 |
1.100.000 |
1.300.000 |
1.900.000 |
2.300.000 |
1.300.000 |
2.700.000 |
3.400.000 |
4.300.000 |
| Lâm Đồng |
| Madagui |
1 ngày |
300 |
1.800.000 |
1.900.000 |
2.500.000 |
2.900.000 |
2.200.000 |
3.900.000 |
4.400.000 |
5.200.000 |
| Bảo Lộc |
1 ngày |
400 |
3.000.000 |
3.500.000 |
3.500.000 |
5.000.000 |
4.000.000 |
6.000.000 |
7.000.000 |
8.000.000 |
| Di Linh |
1 ngày |
510 |
3.500.000 |
4.000.000 |
4.900.000 |
5.500.000 |
4.500.000 |
6.500.000 |
7.500.000 |
8.500.000 |
| Đức Trọng |
1 ngày |
550 |
2.700.000 |
3.000.000 |
4.100.000 |
4.500.000 |
4.300.000 |
5.700.000 |
5.900.000 |
6.900.000 |
| Đơn Dương |
1 ngày |
630 |
3.100.000 |
3.400.000 |
5.600.000 |
6.000.000 |
4.700.000 |
6.200.000 |
6.500.000 |
8.400.000 |
| Đà Lạt |
1 ngày |
640 |
4.000.000 |
4.500.000 |
5.600.000 |
7.000.000 |
5.500.000 |
8.000.000 |
9.000.000 |
11.000.000 |
| Đà Lạt |
2 ngày 2 đêm |
750 |
6.000.000 |
7.000.000 |
5.100.000 |
12.000.000 |
9.000.000 |
13.000.000 |
14.000.000 |
15.000.000 |
| Đà Lạt |
3 ngày 2 đêm |
800 |
7.000.000 |
8.000.000 |
5.400.000 |
14.000.000 |
10.000.000 |
15.000.000 |
16.000.000 |
17.000.000 |
| Đà Lạt |
4 ngày 3 đêm |
850 |
9.000.000 |
10.000.000 |
6.200.000 |
16.000.000 |
11.000.000 |
18.000.000 |
19.000.000 |
20.000.000 |
| Madagui |
2 ngày 1 đêm |
600 |
2.800.000 |
3.000.000 |
5.600.000 |
5.800.000 |
6.000.000 |
6.100.000 |
6.300.000 |
7.800.000 |
| Đam Rông |
1 ngày |
300 |
1.800.000 |
1.900.000 |
2.500.000 |
2.900.000 |
2.200.000 |
3.900.000 |
4.400.000 |
5.200.000 |
| Lạc Dương |
1 ngày |
350 |
2.000.000 |
2.300.000 |
2.300.000 |
2.700.000 |
3.500.000 |
4.000.000 |
5.000.000 |
5.400.000 |
| Lâm Hà |
1 ngày |
140 |
1.300.000 |
1.500.000 |
1.700.000 |
2.200.000 |
2.200.000 |
2.700.000 |
3.100.000 |
3.900.000 |
| Đạ Huoai |
1 ngày |
150 |
1.700.000 |
1.900.000 |
2.300.000 |
2.600.000 |
2.700.000 |
3.100.000 |
3.400.000 |
4.300.000 |
| Đạ Tẻh |
1 ngày |
150 |
1.700.000 |
1.900.000 |
2.300.000 |
2.600.000 |
2.700.000 |
3.100.000 |
3.400.000 |
4.300.000 |
| Cát Tiên |
1 ngày |
150 |
1.700.000 |
1.900.000 |
2.300.000 |
2.600.000 |
2.700.000 |
3.100.000 |
3.400.000 |
4.300.000 |
| Khánh Hoà |
| Nha Trang |
1 ngày |
800 |
5.000.000 |
6.000.000 |
6.300.000 |
8.000.000 |
7.000.000 |
11.000.000 |
12.000.000 |
13.000.000 |
| Đảo Bình Ba |
2 ngày |
710 |
6.000.000 |
7.000.000 |
6.900.000 |
12.000.000 |
8.500.000 |
13.000.000 |
14.000.000 |
15.000.000 |
| Đảo Bình Hưng |
2 ngày |
700 |
4.600.000 |
4.900.000 |
4.600.000 |
5.100.000 |
7.200.000 |
8.700.000 |
10.600.000 |
12.700.000 |
| Ninh Hòa |
1 ngày |
860 |
4.300.000 |
4.600.000 |
5.200.000 |
5.900.000 |
6.700.000 |
8.200.000 |
10.100.000 |
12.200.000 |
| Nha Trang – Đà Lạt |
4 ngày |
1200 |
10.000.000 |
12.000.000 |
7.900.000 |
18.000.000 |
14.000.000 |
20.000.000 |
22.000.000 |
24.000.000 |
Các dịch vụ cho thuê xe du lịch 4 chỗ của Thiên Kim
Du Lịch Thiên Kim tự hào cung cấp các dịch vụ cho thuê xe 4 chỗ chất lượng, đáp ứng nhu cầu di chuyển đa dạng của khách hàng. Với đội ngũ tài xế chuyên nghiệp, phương tiện đời mới và cam kết giá cả minh bạch, Thiên Kim mang đến cho bạn những chuyến đi thoải mái, tiện nghi và tiết kiệm. Dưới đây là những dịch vụ cho thuê xe 4 chỗ phổ biến nhất mà công ty cung cấp.
Thuê xe 4 chỗ đi du lịch
Dịch vụ cho thuê xe 4 chỗ đi du lịch của Du Lịch Thiên Kim là lựa chọn lý tưởng cho các chuyến du lịch dài hay ngắn ngày. Với các dòng xe như Mazda 2, Kia Morning, và Mitsubishi Attrage, khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn phương tiện phù hợp với nhu cầu di chuyển của mình. Mức giá thuê xe sẽ thay đổi tùy thuộc vào quãng đường và thời gian sử dụng, nhưng luôn được công khai rõ ràng và hợp lý, giúp bạn lên kế hoạch chuyến đi dễ dàng.
Thuê xe 4 chỗ đưa đón sân bay
Dịch vụ thuê xe 4 chỗ đưa đón sân bay của Thiên Kim giúp bạn di chuyển dễ dàng và thuận tiện từ sân bay Tân Sơn Nhất đến các khu vực trong thành phố hoặc ngược lại. Tài xế luôn đúng giờ, đảm bảo chuyến đi của bạn không bị gián đoạn. Giá thuê xe đưa đón sân bay được tính hợp lý, dựa trên quãng đường và thời gian di chuyển, mang đến sự tiện lợi và tiết kiệm cho khách hàng.
Thuê xe 4 chỗ đi tỉnh
Dịch vụ cho thuê xe 4 chỗ đi tỉnh của Du Lịch Thiên Kim rất phù hợp cho những chuyến công tác hoặc du lịch đến các địa phương như Vũng Tàu, Bình Dương, Đồng Nai, hay các tỉnh miền Tây. Đội ngũ tài xế giàu kinh nghiệm, hiểu rõ các tuyến đường sẽ giúp chuyến đi của bạn diễn ra suôn sẻ, an toàn và đúng giờ. Bạn có thể thuê xe theo ngày hoặc theo chuyến, với giá cả minh bạch và hợp lý.
Thuê xe 4 chỗ chở hoa cưới
Đối với các cặp đôi trong ngày trọng đại, dịch vụ cho thuê xe 4 chỗ chở hoa cưới của Thiên Kim là sự lựa chọn hoàn hảo. Các phương tiện được trang bị không gian rộng rãi và tiện nghi, đảm bảo vận chuyển hoa cưới một cách an toàn và thuận tiện. Bạn có thể chọn thuê xe có tài xế hoặc tự lái, tùy vào nhu cầu sử dụng, với mức giá hợp lý và cạnh tranh.
Thuê xe 4 chỗ đi công tác
Với dịch vụ thuê xe 4 chỗ đi công tác của Thiên Kim, bạn sẽ tiết kiệm thời gian và công sức khi di chuyển giữa các địa điểm công tác. Những dòng xe cung cấp cho dịch vụ này đều có không gian rộng rãi và tiện nghi, tạo điều kiện cho bạn làm việc hoặc thư giãn trong suốt hành trình. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các chuyến công tác dài ngày hay cần di chuyển thường xuyên.
Thuê xe 4 chỗ theo tháng
Nếu bạn cần phương tiện di chuyển lâu dài nhưng không muốn sở hữu một chiếc xe, dịch vụ đặt xe 4 chỗ theo tháng của Thiên Kim sẽ là giải pháp tối ưu. Dịch vụ này giúp bạn tiết kiệm chi phí bảo dưỡng, bảo hiểm và các khoản phí khác liên quan đến việc sở hữu xe. Mức giá thuê xe theo tháng luôn minh bạch và hợp lý, mang lại sự tiện lợi và tiết kiệm cho khách hàng.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thuê xe đi tỉnh
Giá thuê xe có thể thay đổi tùy vào:
- Quãng đường di chuyển
- Loại xe và đời xe
- Thời gian thuê (1 ngày, 2 ngày, nhiều ngày)
- Lịch trình có phát sinh chờ hoặc đi nhiều điểm
- Ngày lễ, cuối tuần hoặc mùa cao điểm
6. Lợi ích khi thuê xe đi tỉnh tại TPHCM
- Chủ động thời gian di chuyển
- Xe đời mới, máy lạnh đầy đủ
- Tài xế kinh nghiệm, lái an toàn
- Phù hợp đi du lịch, công tác, sự kiện
Kết luận
Bảng giá thuê xe đi tỉnh tại TPHCM phụ thuộc vào nhiều yếu tố nhưng nhìn chung rất linh hoạt theo nhu cầu khách hàng. Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp đơn vị cho thuê xe để được tư vấn theo lịch trình cụ thể.
Bài viết khác
Thuê Xe Đà Lạt Đi Vũng Tàu Có Tài Xế – Bảng Giá Chi Tiết
Thuê Xe Đà Lạt Đi Lagi Có Tài Xế – Bảng Giá Chi Tiết
Thuê Xe Đà Lạt Đi Biển Phan Thiết
Thuê Xe Đà Lạt Đi Biển Cam Bình Có Tài Xế